| TT |
Trường |
Điểm chuẩn 2023 |
| 1 |
Học viện Ngân hàng |
21,6-26,5 (thang 30) 32,6-32,7 (thang 40) |
| 2 |
Đại học Công nghệ TP HCM |
16-21 |
| 3 |
Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM |
16-21 |
| 4 |
Đại học Gia Định |
15-18 |
| 5 |
Đại học Nguyễn Tất Thành |
15-23 |
| 6 |
Đại học Sư phạm Hà Nội |
18-28,42 |
| 7 |
Đại học Bình Dương |
15 |
| 8 |
Đại học Ngoại thương |
26,2-28,5 |
| 9 |
Đại học Nha Trang |
17-23 |
| 10 |
Đại học Y Dược Cần Thơ |
20-25,52 |
| 11 |
Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng |
23-26,5 |
| 12 |
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng |
15-25 |
| 13 |
Đại học Sư phạm Thái Nguyên |
21,7-28 |
| 14 |
Đại học Dược Hà Nội |
23,81-25 |
| 15 |
Đại học Hùng Vương TP HCM |
15 |
| 16 |
Đại học Quốc tế Sài Gòn |
17 |
| 17 |
Đại học Y Dược Thái Nguyên |
19-27,45 |
| 18 |
Đại học Đại Nam |
15-22,5 |
| 19 |
Đại học Đông Á |
15-21 |
| 20 |
Đại học Văn Lang |
16-24 |
| 21 |
Đại học Kinh tế quốc dân |
26,1-37,1 |
| 22 |
Đại học Bách khoa Hà Nội |
21,5-29,42 |
| 23 |
Học viện Hàng không Việt Nam |
16-24,2 |
| 24 |
Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
24,28-27,5 |
| 25 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội |
22-28,78 |
| 26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội |
20-25,65/30; 33,25-34,85/40 |
| 27 |
Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội |
23,55-26,8 |
| 28 |
Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
22-27,85 |
| 29 |
Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội |
20-22 |
| 30 |
Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội |
21-24,35 |
| 31 |
Trường Quản trị Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội |
20,55-22 |
| 32 |
Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
33,04-37,21/40 |
| 33 |
Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội |
20,5-24,47 |
| 34 |
Khoa các khoa học liên ngành, Đại học Quốc gia Hà Nội |
22-26,13 |
| 35 |
Trường Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội |
34,1-35,7/40 |
| 36 |
Đại học Điện lực |
18-24 |
| 37 |
Đại học Mở Hà Nội |
17,25-25/30; 28-32,82/40 |
| 38 |
Học viện Tài chính |
25,85-26,15/30; 34,01-35,51 |
| 39 |
Đại học Kinh tế TP HCM |
22,49-27,2 |
| 40 |
Đại học Ngân hàng TP HCM |
24,1-25,24 |
| 41 |
Đại học Công nghệ thông tin, Đại học Quốc gia TP HCM |
25,4-27,8 |
| 42 |
Đại học Luật TP HCM |
22,91-27,11 |
| 43 |
Đại học Kinh tế Luật |
24,06-27,48 |
| 44 |
Học viện Kỹ thuật Mật mã |
25-26,2 |
| 45 |
Đại học Khoa học Tự nhiên TP HCM |
17-28,05 |
| 46 |
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
18,85-26,31 |
| 47 |
Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP HCM |
18-25,5 |
| 48 |
Đại học Giao thông vận tải |
16,15-26,15 |
| 49 |
Đại học Công thương TP HCM |
16-22,5 |
| 50 |
Đại học Thương mại |
24,5-27 |
| 51 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM |
19-27,5 |
| 52 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM |
21-28 |
| 53 |
Đại học Thủy lợi |
18,15-25,89 |
| 54 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
16,5-24,5 |
| 55 |
Đại học Công nghiệp TP HCM |
17-26 |
| 56 |
Đại học Tài chính - Marketing |
21,1-25,9 |
| 57 |
Đại học Vinh |
19-28,12 |
| 58 |
Học viện Chính sách và Phát triển |
23,5-25,5/30 |
| 59 |
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM |
15-21,5 |
| 60 |
Đại học Y tế công cộng |
16-21,8 |
| 61 |
Đại học Bách khoa TP HCM |
54-79,84/100 |
| 62 |
Trường Đại học Luật, Đại học Huế |
19 |
| 63 |
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế |
15-25,5 |
| 64 |
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế |
17-23 |
| 65 |
Trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế |
15-18 |
| 66 |
Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế |
18-24 |
| 67 |
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
15-27,6 |
| 68 |
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế |
15-17,5 |
| 69 |
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế |
16-26 |
| 70 |
Khoa Giáo dục thể chất, Đại học Huế |
21 |
| 71 |
Trường Du lịch, Đại học Huế |
15,5-21 |
| 72 |
Trường Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ, Đại học Huế |
15,75-18,2 |
| 73 |
Khoa Quốc tế, Đại học Huế |
17-23 |
| 74 |
Phân hiệu Đại học Huế ở Quảng Trị |
15 |
| 75 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
18,55-24,63 |
| 76 |
Đại học Mở TP HCM |
16,5-25,5 |
| 77 |
Đại học Sư phạm 2 |
15-28,58 |
| 78 |
Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng |
17-26,45 |
| 79 |
Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
15,35-27,58 |
| 80 |
Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng |
15-27,17 |
| 81 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng |
15-23,79 |
| 82 |
Đại học CNTT Việt - Hàn |
22-25,01 |
| 83 |
Phân hiệu Kon Tum, Đại học Đà Nẵng |
15-23 |
| 84 |
Viện nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh, Đại học Đà Nẵng |
17-20,25 |
| 85 |
Khoa Y Dược, Đại học Đà Nẵng |
19,05-25,52 |
| 86 |
Đại học Cần Thơ |
15-26,86 |
| 87 |
Đại học An Giang |
16-27,21 |
| 88 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM |
21-26,63 |
| 89 |
Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP HCM |
18-25,25 |
| 90 |
Đại học Y Dược Hải Phòng |
19-25,4 |
| 91 |
Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam |
21,85-25,05 |
| 92 |
Đại học Tôn Đức Thắng |
22-34,6/40 |
| 93 |
Đại học Tân Tạo |
15-22,5 |
| 94 |
Đại học Văn hóa |
20,7-26,85 |
| 95 |
Đại học Mỏ Địa chất |
15-23,5 |
| 96 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
18-26,59 |
| 97 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
23,72-28,68 (thang 30); 34,3-38,02 (thang 40) |
| 98 |
Học viện Ngoại giao |
25,27-28,46 |
| 99 |
Đại học Giao thông Vận tải TP HCM |
17-25,65 |
| 100 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội |
19-25,52 |
| 102 |
Đại học Luật Hà Nội |
18,15-27,36 |
| 103 |
Đại học Sư phạm TP HCM |
19-27 |
| 104 |
Học viện Hậu cần |
21,7-26,01 |
| 105 |
Học viện Hải quân |
23,7-24,1 |
| 106 |
Học viện Biên phòng |
20,45-27,47 |
| 107 |
Học viện Khoa học quân sự |
23,81-27,97 |
| 108 |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
21 |
| 109 |
Trường Sĩ quan Lục quân 2 |
19,95-24,07 |
| 110 |
Trường Sĩ quan Pháo binh |
22,3-22,75 |
| 111 |
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp |
21,45-22,8 |
| 112 |
Trường Sĩ quan Không quân |
21,1 |
| 113 |
Trường Sĩ quan Phòng hóa |
20,95-22,55 |
| 114 |
Học viện Phòng không Không quân |
22-22,45 |
| 115 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
22,05-26,87 |
| 116 |
Học viện Quân y |
22,65-27,17 |
| 117 |
Trường Sĩ quan Chính trị |
19,55-27,62 |
| 118 |
Trường Sĩ quan Đặc công |
18,05-22,45 |
| 119 |
Trường Sĩ quan Công binh |
16,25-23,2 |
| 120 |
Đại học Kỹ thuật công nghiệp, Đại học Thái Nguyên |
15-19 |
| 121 |
Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên |
16-19 |
| 122 |
Đại học Nông lâm, Đại học Thái Nguyên |
15-16 |
| 123 |
Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên |
21,7-28 |
| 124 |
Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên |
19-26,25 |
| 125 |
Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên |
15-19 |
| 126 |
Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông, Đại học Thái Nguyên |
16-19,5 |
| 127 |
Trường Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên |
16-25,9 |
| 128 |
Khoa Quốc tế, Đại học Thái Nguyên |
15 |
| 129 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai |
15-25,75 |
| 130 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang |
20,25-22,75 |
| 131 |
Đại học Xây dựng |
17-24,49 |
| 132 |
Đại học Sài Gòn |
17,91-26,31 |
| 133 |
Đại học Kiến trúc TP HCM |
15-25,96 |
| 134 |
Đại học Điều dưỡng Nam Định |
15,3-19 |
| 135 |
Đại học Quy Nhơn |
15-25,25 |
| 136 |
Đại học Nông lâm TP HCM |
15-23 |
| 137 |
Đại học Y Dược TP HCM |
19-27,34 |
| 138 |
Đại học Y Hà Nội |
19-27,73 |
| 139 |
Đại học Hà Nội |
24,2-25,94 (thang 30); 30,95-36,15 (thang 40) |
| 140 |
Đại học Y Dược Thái Bình |
15-25,8 |
| 141 |
Đại học Hạ Long |
15-23 |
| 142 |
Đại học Thành Đông |
14-21 |
| 143 |
Đại học Lâm nghiệp |
15 |
| 144 |
Đại học Đà Lạt |
16-27 |
| 145 |
Đại học Việt - Đức |
18-22 |
| 146 |
Mỹ thuật Công nghiệp |
21,15-23,75 |
| 147 |
Khoa Y, Đại học Quốc gia TP HCM |
19,65-26,15 |
| 148 |
Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
15-24,75 |
| 149 |
Đại học Lao động Xã hội |
17-24,60 |
| 150 |
Đại học Đồng Nai |
15-24,75 |
| 151 |
Đại học Nội vụ |
18,75-26,65 |
| 152 |
Học viện Cảnh sát nhân dân |
16,15-24,78 |
| 153 |
Học viện An ninh nhân dân |
14,73-24,19 |
| 154 |
Học viện Chính trị Công an nhân dân |
22,24-24,94 |
| 155 |
Đại học An ninh nhân dân |
18,62-24,14 |
| 156 |
Đại học Cảnh sát nhân dân |
15,94-23,07 |
| 157 |
Đại học Phòng cháy chữa cháy |
16,87-21,69 |
| 158 |
Đại học Kỹ thuật - Hậu cần công an nhân dân |
17,67-21,75 |
| 159 |
Cao đẳng An ninh nhân dân |
14,01-22,11 |
| 160 |
Học viện Phụ nữ Việt Nam |
15-24,75 |